NGỮ PHÁP IELTSThe IELTS Dictionary (TID)

Lý thuyết ngữ pháp chi tiết

TỔNG QUAN 12 THÌ TRONG TIẾNG ANH

Tenses (Update) · 200 câu trắc nghiệm · 10 nhóm bài tập

Tiếng Anh có 12 thì chính, chia theo 3 TRỤC THỜI GIAN (hiện tại / quá khứ / tương lai) và 4 DẠNG (đơn / tiếp diễn / hoàn thành / hoàn thành tiếp diễn).

HIỆN TẠI

  • Simple Present
  • Present Continuous
  • Present Perfect
  • Present Perfect Continuous

QUÁ KHỨ

  • Simple Past
  • Past Continuous
  • Past Perfect
  • Past Perfect Continuous

TƯƠNG LAI

  • Simple Future
  • Future Continuous
  • Future Perfect
  • Future Perfect Continuous
DạngHiện tạiQuá khứTương lai
ĐơnS + V(s/es)S + V2/edS + will + V
Tiếp diễnS + am/is/are + V-ingS + was/were + V-ingS + will be + V-ing
Hoàn thànhS + have/has + V3S + had + V3S + will have + V3
HT tiếp diễnS + have/has been + V-ingS + had been + V-ingS + will have been + V-ing