NGỮ PHÁP IELTSThe IELTS Dictionary (TID)

Advanced Grammar — Ngữ pháp nâng cao

Tenses — Advanced (Các thì nâng cao)

GRM · Chủ đề 1 / 7

Cấu trúc chỉ thói quen và sự quen thuộc

Cấu trúcNghĩaVí dụ
used to + Vthói quen quá khứ nay không còn, dùng cho cả hành động và trạng tháiI used to smoke, but I quit.
would + Vthói quen quá khứ, CHỈ dùng cho hành độngEvery summer we would visit our grandparents.
be used to + V-ing hoặc Nđã quen với, mô tả trạng thái hiện tạiShe is used to working night shifts.
get used to + V-ing hoặc Nđang dần quen với, mô tả quá trìnhHe is getting used to the climate.

Cấu trúc chỉ sự sắp xảy ra và kế hoạch

Cấu trúcSắc tháiVí dụ
be about to + Vsắp sửa ngay lập tứcThe meeting is about to begin.
be on the point of + V-ingngay sát thời điểm, trang trọngShe was on the point of leaving when he called.
be to + Vkế hoạch chính thức, mệnh lệnh, tin tứcThe president is to visit Japan next month.
be due to + Vdự kiến theo lịch trìnhThe flight is due to land at six.
be set to + Vsẵn sàng, chuẩn bị, hay dùng trong báo chíPrices are set to rise again.
be bound to + Vchắc chắn sẽSuch a policy is bound to face opposition.
be likely to + Vcó khả năngCosts are likely to increase.

Cấu trúc wish và if only

Loại ướcCấu trúcVí dụDịch
Ước ở hiện tạiwish + quá khứ đơnI wish I knew the answer.Ước gì tôi biết câu trả lời.
Ước ở quá khứwish + quá khứ hoàn thànhI wish I had studied harder.Ước gì tôi đã học chăm hơn.
Ước về tương lai, phàn nànwish + would + VI wish it would stop raining.Ước gì trời tạnh mưa đi.
Ước về khả năngwish + could + VI wish I could speak Japanese.Ước gì tôi nói được tiếng Nhật.
Nhấn mạnh hơn wishIf only + cùng quy tắcIf only I had listened to her.Giá mà tôi đã nghe lời cô ấy.