Cấu trúc chỉ thói quen và sự quen thuộc
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| used to + V | thói quen quá khứ nay không còn, dùng cho cả hành động và trạng thái | I used to smoke, but I quit. |
| would + V | thói quen quá khứ, CHỈ dùng cho hành động | Every summer we would visit our grandparents. |
| be used to + V-ing hoặc N | đã quen với, mô tả trạng thái hiện tại | She is used to working night shifts. |
| get used to + V-ing hoặc N | đang dần quen với, mô tả quá trình | He is getting used to the climate. |