NGỮ PHÁP IELTSThe IELTS Dictionary (TID)

Nouns — Danh từ

Countable & Uncountable Nouns (Danh từ đếm được & không đếm được)

GRM · Chủ đề 1 / 6

Phân biệt cơ bản

Tiêu chíĐếm đượcKhông đếm được
Số nhiềucó: books, ideas, problemskhông có: information, advice, water
Mạo từ a hoặc andùng được: a bookkhông dùng được: sai a advice
Số đếmone book, two bookskhông đếm trực tiếp được
Từ chỉ lượngmany, few, a few, several, a number ofmuch, little, a little, a great deal of, an amount of
Động từsố ít hoặc số nhiều tùy danh từluôn chia số ít
some và anydùng được với số nhiềudùng được

Cách đếm danh từ không đếm được

Cụm đếmDùng choVí dụ
a piece ofthông tin, đồ đạc, lời khuyêna piece of advice, three pieces of information, a piece of furniture
an item ofquần áo, tin tức, dữ liệuan item of clothing, two items of news
a bit oflượng nhỏ, thân mậta bit of luck, a bit of trouble
a glass / bottle / cup ofchất lỏnga glass of water, two cups of coffee
a bar / slice / loaf ofthực phẩma bar of chocolate, a slice of bread, a loaf of bread
a sheet ofgiấya sheet of paper
a body of / a wealth ofkiến thức, bằng chứng, trang trọnga body of evidence, a wealth of experience

Danh từ đổi nghĩa khi đổi tính đếm được

Không đếm đượcĐếm đượcKhác biệt
paper - giấya paper - bài báo khoa học, tờ báochất liệu so với ấn phẩm
experience - kinh nghiệman experience - một trải nghiệmvốn sống so với sự kiện cụ thể
time - thời gianthree times - ba lầnkhái niệm so với số lần
work - công việca work of art - một tác phẩmhoạt động so với sản phẩm
glass - thủy tinha glass - cái cốcchất liệu so với đồ vật
hair - tóc nói chunga hair - một sợi tóckhối so với cá thể
business - kinh doanha business - một doanh nghiệphoạt động so với tổ chức
room - không giana room - căn phòngkhoảng trống so với phòng
light - ánh sánga light - cái đènhiện tượng so với thiết bị
chicken - thịt gàa chicken - con gàthực phẩm so với con vật