| -ful | có, đầy, mang tính | useful, helpful, harmful, meaningful, successful | hữu ích, hữu dụng, có hại, có ý nghĩa, thành công |
| -less | không có, thiếu vắng | useless, homeless, careless, meaningless, endless | vô dụng, vô gia cư, bất cẩn, vô nghĩa, vô tận |
| -able / -ible | có thể được | affordable, reliable, responsible, accessible, visible | phải chăng, đáng tin, có trách nhiệm, dễ tiếp cận, hữu hình |
| -al / -ial | thuộc về | national, cultural, financial, industrial, environmental | thuộc quốc gia, văn hóa, tài chính, công nghiệp, môi trường |
| -ive | có xu hướng, có tính | effective, creative, expensive, productive, competitive | hiệu quả, sáng tạo, đắt đỏ, năng suất, cạnh tranh |
| -ous / -ious / -eous | có tính chất | dangerous, famous, ambitious, obvious, advantageous | nguy hiểm, nổi tiếng, tham vọng, hiển nhiên, có lợi |
| -ic | thuộc về, mang tính | economic, dramatic, scientific, specific, realistic | thuộc kinh tế, kịch tính, khoa học, cụ thể, thực tế |
| -ical | thuộc về, dạng dài hơn | historical, practical, political, technical, critical | thuộc lịch sử, thực tiễn, chính trị, kỹ thuật, phê phán |
| -y | có tính chất, thường thông tục | rainy, healthy, noisy, risky, wealthy | mưa, khỏe mạnh, ồn ào, rủi ro, giàu có |
| -ish | hơi, khoảng chừng, mang tính | childish, reddish, selfish, foolish | trẻ con, hơi đỏ, ích kỷ, ngu ngốc |
| -ent / -ant | trạng thái, tính chất | different, confident, important, relevant, significant | khác biệt, tự tin, quan trọng, liên quan, đáng kể |
| -ary / -ory | thuộc về, có chức năng | necessary, temporary, satisfactory, compulsory | cần thiết, tạm thời, thỏa đáng, bắt buộc |
| -ate | có tính chất | accurate, passionate, considerate, fortunate | chính xác, đam mê, chu đáo, may mắn |