Về lộ trìnhBài ngữ pháp · tự luyện
Tenses · Advanced

Ngữ pháp 16/9 - Passive Voice: Basic, Modal & Reporting

Học câu bị động cơ bản, bị động với modal verbs và reporting passive.
Lý thuyết
34 chủ điểm
Bài tập
149 câu

Phần 1

Lý thuyết trọng tâm

Đọc các cấu trúc và bẫy thường gặp trước khi chuyển sang phần bài tập.

1. Basic Passive (Bị động cơ bản)

Công thức chung

be (chia đúng thì) + V3 The office is cleaned daily.

Quy trình ba bước

Tân ngữ lên làm chủ ngữ; động từ đổi thành be cộng V3 giữ nguyên thì; chủ ngữ cũ xuống sau by hoặc bỏ The chef cooked the meal → The meal was cooked by the chef.

Bị động theo từng thì

Đối chiếu cấu trúc, sắc thái và ví dụ sử dụng.
ThìChủ độngBị động
Hiện tại đơnThey clean the office daily.The office is cleaned daily.
Hiện tại tiếp diễnThey are repairing the road.The road is being repaired.
Hiện tại hoàn thànhSomeone has stolen my bike.My bike has been stolen.
Quá khứ đơnThe company hired her.She was hired by the company.
Quá khứ tiếp diễnThey were building the bridge.The bridge was being built.
Quá khứ hoàn thànhThey had completed the project.The project had been completed.
Tương lai đơnThey will announce the results.The results will be announced.
Tương lai hoàn thànhThey will have finished it.It will have been finished.
be going toThey are going to demolish the building.The building is going to be demolished.
Hiện tại hoàn thành tiếp diễnhầu như không dùng ở bị độngNên viết lại thành chủ động.
Hai thì hiếm khi dùng bị động
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn và tương lai hoàn thành tiếp diễn về lý thuyết có dạng bị động là has been being cleaned và will have been being cleaned, nhưng thực tế không ai dùng vì quá nặng nề. Khi cần diễn đạt, hãy viết lại thành chủ động.
Chỉ ngoại động từ mới bị động hóa được
Nội động từ không có tân ngữ nên không có dạng bị động: happen, occur, arrive, depart, sleep, die, rise, fall, appear, disappear, exist, remain, seem, belong, consist, last. Sai: The accident was happened. Đúng: The accident happened. Sai: The war was lasted five years. Đúng: The war lasted five years.

Câu có hai tân ngữ tạo được hai câu bị động

Đối chiếu cấu trúc, sắc thái và ví dụ sử dụng.
Chủ độngBị động 1 - thông dụng hơnBị động 2
They gave me a prize.I was given a prize.A prize was given to me.
She sent him a letter.He was sent a letter.A letter was sent to him.
The school offered her a scholarship.She was offered a scholarship.A scholarship was offered to her.
They told us the news.We were told the news.The news was told to us.
MẸO
Với động từ hai tân ngữ, tiếng Anh ưu tiên đưa NGƯỜI lên làm chủ ngữ bị động vì người là thông tin đáng chú ý hơn vật. I was given a prize tự nhiên hơn A prize was given to me.
Bị động với động từ tri giác
Ở thể chủ động, sau see, hear, watch, make dùng động từ nguyên mẫu không to. Nhưng ở thể bị động phải THÊM to. Chủ động: They made him apologise. Bị động: He was made to apologise. Chủ động: I saw her leave. Bị động: She was seen to leave.
✗ The book was wrote by him.
✓ The book was written by him. Phải dùng cột 3, không phải cột 2.
✗ The problem is discuss now.
✓ The problem is being discussed now. Thiếu being cho thì tiếp diễn và thiếu đuôi -ed.
✗ She was born in 1998 by her mother.
✓ She was born in 1998. by cộng tác nhân chỉ dùng khi thực sự cần thiết.
✗ The event was happened last week.
✓ The event happened last week. happen là nội động từ, không có bị động.
✗ My car is repair yesterday.
✓ My car was repaired yesterday. Sai thì và thiếu đuôi phân từ.
✗ He was made apologise.
✓ He was made to apologise. Bị động của make phải thêm to.

2. Passive with Modal Verbs (Bị động với động từ khiếm khuyết)

Hiện tại và tương lai

modal + be + V3 The report must be submitted by Friday.

Quá khứ

modal + have been + V3 The letter should have been sent last week.

Tiếp diễn, hiếm dùng

modal + be being + V3 The road must be being repaired.

Bị động với từng modal

Đối chiếu cấu trúc, sắc thái và ví dụ sử dụng.
ModalBị độngVí dụDịch
cancan be + V3The issue can be resolved within a week.Vấn đề có thể được giải quyết trong một tuần.
couldcould be + V3The data could be interpreted differently.Dữ liệu có thể được diễn giải theo cách khác.
maymay be + V3Applications may be submitted online.Đơn có thể được nộp trực tuyến.
mightmight be + V3The event might be postponed.Sự kiện có thể bị hoãn.
mustmust be + V3This rule must be followed by all employees.Quy định này phải được toàn thể nhân viên tuân thủ.
shouldshould be + V3More funding should be allocated to public transport.Nên phân bổ thêm ngân sách cho giao thông công cộng.
willwill be + V3The results will be published in June.Kết quả sẽ được công bố vào tháng Sáu.
wouldwould be + V3The scheme would be funded by tax revenue.Kế hoạch sẽ được tài trợ bằng nguồn thu thuế.

Bị động của modal ở quá khứ

Đối chiếu cấu trúc, sắc thái và ví dụ sử dụng.
Cấu trúcNghĩaVí dụ
should have been + V3lẽ ra đã phải được làmThe mistake should have been noticed earlier.
could have been + V3lẽ ra đã có thể được làmThe damage could have been avoided.
must have been + V3chắc hẳn đã bị hoặc đượcThe document must have been deleted by accident.
might have been + V3có thể đã bị hoặc đượcThe delay might have been caused by the storm.
ought to have been + V3lẽ ra nên đã đượcSafety measures ought to have been introduced sooner.

Các cấu trúc bán khuyết thiếu

Đối chiếu cấu trúc, sắc thái và ví dụ sử dụng.
Chủ độngBị độngVí dụ
have to dohave to be doneThe form has to be signed.
ought to doought to be doneThis ought to be reviewed.
used to doused to be doneThese tasks used to be done manually.
need to doneed to be doneThe system needs to be updated.
be able to donên chuyển thành can be doneThe problem can be solved.
be supposed to dobe supposed to be doneThe report was supposed to be submitted yesterday.
Ứng dụng trong IELTS Writing
Cấu trúc modal cộng bị động là công cụ tiêu chuẩn khi đề xuất giải pháp mà không muốn chỉ đích danh ai phải làm: Stricter regulations should be introduced. Public awareness must be raised. Greater emphasis could be placed on renewable energy. Nhưng đừng dùng liên tiếp ba câu như vậy, hãy xen kẽ với câu chủ động nêu rõ chủ thể.

3. Reporting Passive (Bị động tường thuật)

Đây là nhóm cấu trúc học thuật quan trọng nhất trong toàn chủ điểm. Nó cho phép nêu một quan điểm phổ biến mà không phải nói rõ ai nghĩ như vậy, tạo giọng văn khách quan.
Dùng với các động từ tường thuật: say, think, believe, know, report, consider, claim, expect, estimate, allege, rumour, understand, suppose, assume, acknowledge.

Mẫu 1 - chủ ngữ giả It

It + is/was + V3 + that + mệnh đề It is believed that the economy will recover.

Mẫu 2 - hành động cùng thời với động từ tường thuật

S + is/was + V3 + to + V(bare) The economy is believed to be recovering.

Mẫu 3 - hành động xảy ra TRƯỚC

S + is/was + V3 + to have + V3 He is thought to have left the country.

Mẫu 4 - dạng bị động lồng bị động

S + is/was + V3 + to have been + V3 The painting is believed to have been stolen.

Ba cách viết cùng một ý

Đối chiếu cấu trúc, sắc thái và ví dụ sử dụng.
Câu gốc chủ độngMẫu ItMẫu chủ ngữ thật
People say that he is very wealthy.It is said that he is very wealthy.He is said to be very wealthy.
They believe that she stole the money.It is believed that she stole the money.She is believed to have stolen the money.
Experts expect that prices will fall.It is expected that prices will fall.Prices are expected to fall.
Researchers estimate that the population doubled.It is estimated that the population doubled.The population is estimated to have doubled.
People knew that he was innocent.It was known that he was innocent.He was known to be innocent.
Cách chọn giữa to V và to have V3
Nếu hành động trong mệnh đề that xảy ra CÙNG LÚC với động từ tường thuật thì dùng to cộng V nguyên mẫu. Nếu nó xảy ra TRƯỚC thì dùng to have cộng V3. So sánh: He is said to be rich nghĩa là hiện giờ ông ta giàu. He is said to have been rich nghĩa là trước kia ông ta từng giàu.

Các cụm mẫu dùng ngay trong bài viết

- It is widely believed that ... Người ta tin rộng rãi rằng ... - It is often argued that ... Người ta thường lập luận rằng ... - It has been reported that ... Có báo cáo cho rằng ... - It is generally accepted that ... Nhìn chung người ta chấp nhận rằng ... - It cannot be denied that ... Không thể phủ nhận rằng ... - It should be noted that ... Cần lưu ý rằng ... - It is estimated that ... Người ta ước tính rằng ... - It is commonly assumed that ... Người ta thường cho rằng ... - It has long been recognised that ... Từ lâu người ta đã thừa nhận rằng ...
LƯU Ý
Không nhầm It is said that với There is said that. Chỉ có It mới làm chủ ngữ giả trong cấu trúc này. Cũng không viết It is said to that. Sau It is said phải là that cộng mệnh đề hoàn chỉnh.

Phần 2

Làm ra vở - Chụp lên Zalo

Chọn đáp án đúng cho mỗi câu.

Tiến độ làm bài
Đã trả lời
x
Câu 1

The bridge ___ in 1990.

Chọn đáp án cho câu 1
Câu 2

This song ___ by millions of people.

Chọn đáp án cho câu 2
Câu 3

The letters ___ yesterday.

Chọn đáp án cho câu 3
Câu 4

New employees ___ every Monday.

Chọn đáp án cho câu 4
Câu 5

The cake ___ by my mother.

Chọn đáp án cho câu 5
Câu 6

English ___ in many countries around the world.

Chọn đáp án cho câu 6
Câu 7

The house ___ next year.

Chọn đáp án cho câu 7
Câu 8

Rice ___ in this region for centuries.

Chọn đáp án cho câu 8
Câu 9

The documents ___ right now.

Chọn đáp án cho câu 9
Câu 10

The car ___ when the accident happened.

Chọn đáp án cho câu 10
Câu 11

The project ___ by the end of this month.

Chọn đáp án cho câu 11
Câu 12

Thousands of trees ___ every year in this forest.

Chọn đáp án cho câu 12
Câu 13

The invitation ___ already ___ .

Chọn đáp án cho câu 13
Câu 14

The window ___ by the storm last night.

Chọn đáp án cho câu 14
Câu 15

A new hospital ___ in this city next year.

Chọn đáp án cho câu 15
Câu 16

The report ___ by the manager before the deadline.

Chọn đáp án cho câu 16
Câu 17

Vegetables ___ fresh from the farm every morning.

Chọn đáp án cho câu 17
Câu 18

The museum ___ free tickets to students.

Chọn đáp án cho câu 18
Câu 19

The building ___ down last week.

Chọn đáp án cho câu 19
Câu 20

The results ___ on the website tomorrow.

Chọn đáp án cho câu 20
Câu 21

The novel ___ into fifteen languages.

Chọn đáp án cho câu 21
Câu 22

The patients ___ by a specialist every week.

Chọn đáp án cho câu 22
Câu 23

The email ___ to the wrong address.

Chọn đáp án cho câu 23
Câu 24

The factory ___ due to safety concerns.

Chọn đáp án cho câu 24
Câu 25

The final decision ___ by the board next week.

Chọn đáp án cho câu 25
Câu 26

The classroom ___ every day after lessons.

Chọn đáp án cho câu 26
Câu 27

The suspect ___ by the police yesterday.

Chọn đáp án cho câu 27
Câu 28

This bridge ___ by an award-winning architect.

Chọn đáp án cho câu 28
Câu 29

The package ___ to you by courier tomorrow.

Chọn đáp án cho câu 29
Câu 30

More than a million copies of the book ___ so far.

Chọn đáp án cho câu 30
Câu 31

The children ___ to the museum on a school trip yesterday.

Chọn đáp án cho câu 31
Câu 32

The award ___ to the best student every year.

Chọn đáp án cho câu 32
Câu 33

The wall ___ with graffiti overnight.

Chọn đáp án cho câu 33
Câu 34

All the seats ___ for the concert already.

Chọn đáp án cho câu 34
Câu 35

The road ___ to traffic until further notice.

Chọn đáp án cho câu 35
Câu 36

The new policy ___ next Monday.

Chọn đáp án cho câu 36
Câu 37

The garden ___ every spring by the same team.

Chọn đáp án cho câu 37
Câu 38

The vase ___ when it fell off the shelf.

Chọn đáp án cho câu 38
Câu 39

The bill ___ by parliament last month.

Chọn đáp án cho câu 39
Câu 40

The team ___ for their outstanding performance.

Chọn đáp án cho câu 40
Câu 41

The airport ___ due to heavy fog this morning.

Chọn đáp án cho câu 41
Câu 42

Millions of dollars ___ to help the victims of the disaster.

Chọn đáp án cho câu 42
Câu 43

The contract ___ by both parties before the deal is final.

Chọn đáp án cho câu 43
Câu 44

The medicine ___ without a doctor's prescription.

Chọn đáp án cho câu 44
Câu 45

The new bridge ___ to withstand strong earthquakes.

Chọn đáp án cho câu 45
Câu 46

Rice ___ in many Asian countries.

Chọn đáp án cho câu 46
Câu 47

The letter ___ yesterday afternoon.

Chọn đáp án cho câu 47
Câu 48

This medicine ___ twice a day.

Chọn đáp án cho câu 48
Câu 49

The contract ___ by both parties last week.

Chọn đáp án cho câu 49
Câu 50

These shoes ___ in Italy.

Chọn đáp án cho câu 50
Câu 51

The homework ___ before the deadline.

Chọn đáp án cho câu 51
Câu 52

All visitors ___ to sign in at reception.

Chọn đáp án cho câu 52
Câu 53

The problem ___ by tomorrow.

Chọn đáp án cho câu 53
Câu 54

This form ___ in black ink only.

Chọn đáp án cho câu 54
Câu 55

The rules ___ by everyone, no exceptions.

Chọn đáp án cho câu 55
Câu 56

The package ___ within three days.

Chọn đáp án cho câu 56
Câu 57

This machine ___ carefully; it's very expensive.

Chọn đáp án cho câu 57
Câu 58

The meeting ___ to next week due to the holiday.

Chọn đáp án cho câu 58
Câu 59

The password ___ to anyone outside the team.

Chọn đáp án cho câu 59
Câu 60

Extra chairs ___ if more guests arrive.

Chọn đáp án cho câu 60
Câu 61

The building ___ by an engineer before it opens.

Chọn đáp án cho câu 61
Câu 62

Your application ___ within two weeks.

Chọn đáp án cho câu 62
Câu 63

The old system ___ with a new one soon.

Chọn đáp án cho câu 63
Câu 64

This dish ___ with rice or noodles.

Chọn đáp án cho câu 64
Câu 65

The results ___ to the participants by email.

Chọn đáp án cho câu 65
Câu 66

Smoking ___ inside the building.

Chọn đáp án cho câu 66
Câu 67

The old bridge ___ next year for safety reasons.

Chọn đáp án cho câu 67
Câu 68

The exam ___ under strict supervision.

Chọn đáp án cho câu 68
Câu 69

Additional information ___ if necessary.

Chọn đáp án cho câu 69
Câu 70

This issue ___ before the product launch.

Chọn đáp án cho câu 70
Câu 71

The device ___ properly to avoid damage.

Chọn đáp án cho câu 71
Câu 72

A backup copy ___ in case the file is lost.

Chọn đáp án cho câu 72
Câu 73

The event ___ if the weather is bad.

Chọn đáp án cho câu 73
Câu 74

The wound ___ immediately to prevent infection.

Chọn đáp án cho câu 74
Câu 75

New staff ___ before starting their duties.

Chọn đáp án cho câu 75
Câu 76

This information ___ confidential at all times.

Chọn đáp án cho câu 76
Câu 77

The device ___ before you can use it.

Chọn đáp án cho câu 77
Câu 78

The vote ___ by a show of hands.

Chọn đáp án cho câu 78
Câu 79

This recipe ___ with either butter or oil.

Chọn đáp án cho câu 79
Câu 80

The letter ___ by hand, not typed.

Chọn đáp án cho câu 80
Câu 81

No changes ___ without prior approval.

Chọn đáp án cho câu 81
Câu 82

This form ___ by a parent or guardian.

Chọn đáp án cho câu 82
Câu 83

The equipment ___ regularly to ensure safety.

Chọn đáp án cho câu 83
Câu 84

The award ___ at the annual ceremony next year.

Chọn đáp án cho câu 84
Câu 85

The old files ___ once the project is complete.

Chọn đáp án cho câu 85
Câu 86

This area ___ off due to construction work.

Chọn đáp án cho câu 86
Câu 87

The bill ___ within thirty days.

Chọn đáp án cho câu 87
Câu 88

The garden ___ every week during summer.

Chọn đáp án cho câu 88
Câu 89

This medication ___ with food.

Chọn đáp án cho câu 89
Câu 90

The system ___ overnight for maintenance.

Chọn đáp án cho câu 90
Câu 91

Extra copies ___ in case someone loses theirs.

Chọn đáp án cho câu 91
Câu 92

The road ___ during rush hour tomorrow.

Chọn đáp án cho câu 92
Câu 93

This item ___ within 30 days if unused.

Chọn đáp án cho câu 93
Câu 94

The children ___ at all times near the pool.

Chọn đáp án cho câu 94
Câu 95

The results ___ once all votes are counted.

Chọn đáp án cho câu 95
Câu 96

This form ___ in black ink.

Chọn đáp án cho câu 96
Câu 97

Smoking ___ inside the building.

Chọn đáp án cho câu 97
Câu 98

The password ___ every three months.

Chọn đáp án cho câu 98
Câu 99

The issue ___ by the next meeting.

Chọn đáp án cho câu 99
Câu 100

Extra staff ___ during the holiday season.

Chọn đáp án cho câu 100
Câu 101

It ___ that the company will expand overseas.

Chọn đáp án cho câu 101
Câu 102

He ___ to have escaped the country.

Chọn đáp án cho câu 102
Câu 103

The suspect ___ to be hiding in the mountains.

Chọn đáp án cho câu 103
Câu 104

She ___ to have won several awards.

Chọn đáp án cho câu 104
Câu 105

It ___ that the economy will improve next year.

Chọn đáp án cho câu 105
Câu 106

The building ___ to be over 200 years old.

Chọn đáp án cho câu 106
Câu 107

They ___ to have left the city before the storm.

Chọn đáp án cho câu 107
Câu 108

It ___ that thousands of jobs will be lost.

Chọn đáp án cho câu 108
Câu 109

He ___ to be the richest man in the country.

Chọn đáp án cho câu 109
Câu 110

It ___ that the new policy will reduce pollution.

Chọn đáp án cho câu 110
Câu 111

The painting ___ to be a genuine masterpiece.

Chọn đáp án cho câu 111
Câu 112

She ___ to have been involved in the fraud.

Chọn đáp án cho câu 112
Câu 113

It ___ that the disease originated in animals.

Chọn đáp án cho câu 113
Câu 114

The company ___ to be losing money rapidly.

Chọn đáp án cho câu 114
Câu 115

It ___ that the bridge will collapse if not repaired.

Chọn đáp án cho câu 115
Câu 116

He ___ to have written the letter himself.

Chọn đáp án cho câu 116
Câu 117

The treasure ___ to be buried somewhere on the island.

Chọn đáp án cho câu 117
Câu 118

It ___ that the CEO will resign soon.

Chọn đáp án cho câu 118
Câu 119

The ancient city ___ to have been destroyed by fire.

Chọn đáp án cho câu 119
Câu 120

It ___ that vaccines save millions of lives every year.

Chọn đáp án cho câu 120
Câu 121

He ___ to have hidden the money somewhere abroad.

Chọn đáp án cho câu 121
Câu 122

It ___ that the two countries will sign a peace treaty.

Chọn đáp án cho câu 122
Câu 123

The star ___ to be larger than our Sun.

Chọn đáp án cho câu 123
Câu 124

It ___ that renewable energy will replace fossil fuels.

Chọn đáp án cho câu 124
Câu 125

The witness ___ to have seen the whole incident.

Chọn đáp án cho câu 125
Câu 126

It ___ that the population will double by 2050.

Chọn đáp án cho câu 126
Câu 127

The artifact ___ to date back thousands of years.

Chọn đáp án cho câu 127
Câu 128

It ___ that the government will lower taxes.

Chọn đáp án cho câu 128
Câu 129

The animal ___ to be extinct for over a century.

Chọn đáp án cho câu 129
Câu 130

It ___ that millions of people were affected by the drought.

Chọn đáp án cho câu 130
Câu 131

He ___ to be one of the greatest scientists of his time.

Chọn đáp án cho câu 131
Câu 132

It ___ that the virus spreads through contaminated water.

Chọn đáp án cho câu 132
Câu 133

The manuscript ___ to have been written centuries ago.

Chọn đáp án cho câu 133
Câu 134

It ___ that the flight will be delayed due to weather.

Chọn đáp án cho câu 134
Câu 135

She ___ to be the youngest CEO in the industry.

Chọn đáp án cho câu 135
Câu 136

He ___ to have left the party early.

Chọn đáp án cho câu 136
Câu 137

The suspect ___ to be hiding in another city.

Chọn đáp án cho câu 137
Câu 138

It ___ that the ancient city was destroyed by fire.

Chọn đáp án cho câu 138
Câu 139

The bridge ___ to be the oldest in the region.

Chọn đáp án cho câu 139
Câu 140

She ___ to have won several awards.

Chọn đáp án cho câu 140
Câu 141

It ___ that the economy will recover soon.

Chọn đáp án cho câu 141
Câu 142

He ___ to be the best candidate for the job.

Chọn đáp án cho câu 142
Câu 143

The team ___ to have made a major breakthrough.

Chọn đáp án cho câu 143
Câu 144

It ___ that thousands attended the festival.

Chọn đáp án cho câu 144
Câu 145

She ___ to be one of the richest women in the world.

Chọn đáp án cho câu 145
Câu 146

It ___ that the vaccine is highly effective.

Chọn đáp án cho câu 146
Câu 147

He ___ to have inherited a fortune from his uncle.

Chọn đáp án cho câu 147
Câu 148

The building ___ to collapse if not repaired soon.

Chọn đáp án cho câu 148
Câu 149

It ___ that pollution levels have risen sharply.

Chọn đáp án cho câu 149