Về lộ trìnhBài ngữ pháp · tự luyện
Tenses · Advanced

Ngữ pháp 2/9 - Tenses (Advanced)

Các cấu trúc thì nâng cao về thói quen, kế hoạch, điều ước và thức giả định.
Lý thuyết
7 chủ điểm
Bài tập
43 câu

Phần 1

Lý thuyết trọng tâm

Đọc các cấu trúc và bẫy thường gặp trước khi chuyển sang phần bài tập.

Cấu trúc chỉ thói quen và sự quen thuộc

Đối chiếu cấu trúc, sắc thái và ví dụ sử dụng.
Cấu trúcNghĩaVí dụ
used to + Vthói quen quá khứ nay không còn, dùng cho cả hành động và trạng tháiI used to smoke, but I quit.
would + Vthói quen quá khứ, CHỈ dùng cho hành độngEvery summer we would visit our grandparents.
be used to + V-ing hoặc Nđã quen với, mô tả trạng thái hiện tạiShe is used to working night shifts.
get used to + V-ing hoặc Nđang dần quen với, mô tả quá trìnhHe is getting used to the climate.
Bẫy used to và be used to
used to + V nguyên mẫu nghĩa là trước kia thường làm. be used to + V-ing nghĩa là đã quen với việc. Sai: I am used to smoke. Đúng: I used to smoke - trước kia tôi hút. Hoặc: I am used to smoking - tôi đã quen với việc hút thuốc. Phân biệt bằng cách nhìn động từ theo sau.

Cấu trúc chỉ sự sắp xảy ra và kế hoạch

Đối chiếu cấu trúc, sắc thái và ví dụ sử dụng.
Cấu trúcSắc tháiVí dụ
be about to + Vsắp sửa ngay lập tứcThe meeting is about to begin.
be on the point of + V-ingngay sát thời điểm, trang trọngShe was on the point of leaving when he called.
be to + Vkế hoạch chính thức, mệnh lệnh, tin tứcThe president is to visit Japan next month.
be due to + Vdự kiến theo lịch trìnhThe flight is due to land at six.
be set to + Vsẵn sàng, chuẩn bị, hay dùng trong báo chíPrices are set to rise again.
be bound to + Vchắc chắn sẽSuch a policy is bound to face opposition.
be likely to + Vcó khả năngCosts are likely to increase.

Cấu trúc wish và if only

Đối chiếu cấu trúc, sắc thái và ví dụ sử dụng.
Loại ướcCấu trúcVí dụDịch
Ước ở hiện tạiwish + quá khứ đơnI wish I knew the answer.Ước gì tôi biết câu trả lời.
Ước ở quá khứwish + quá khứ hoàn thànhI wish I had studied harder.Ước gì tôi đã học chăm hơn.
Ước về tương lai, phàn nànwish + would + VI wish it would stop raining.Ước gì trời tạnh mưa đi.
Ước về khả năngwish + could + VI wish I could speak Japanese.Ước gì tôi nói được tiếng Nhật.
Nhấn mạnh hơn wishIf only + cùng quy tắcIf only I had listened to her.Giá mà tôi đã nghe lời cô ấy.
Cấu trúc It is time
It is time + S + quá khứ đơn, mang nghĩa lẽ ra phải làm rồi: It is time we left. It is time to + V khi không nêu chủ thể: It is time to leave. It is high time + quá khứ đơn để nhấn mạnh sự cấp bách: It is high time the government took action. Lưu ý động từ ở quá khứ đơn dù nói về hiện tại.
would rather và had better
would rather + V nguyên mẫu nghĩa là thà rằng: I would rather stay home. would rather + S + quá khứ đơn khi hai chủ thể khác nhau: I would rather you stayed home. had better + V nguyên mẫu nghĩa là tốt hơn hết nên, hàm ý cảnh báo: You had better leave now.
Thức giả định trong mệnh đề that
Sau suggest, recommend, propose, insist, demand, request, require, và sau tính từ essential, vital, important, necessary, imperative, thì động từ dùng dạng NGUYÊN MẪU cho mọi ngôi: It is essential that every student attend. The board recommended that the policy be revised. Cấu trúc này rất trang trọng và ghi điểm cao trong IELTS Writing.

Phần 2

Làm ra vở - Chụp lên Zalo

Chọn đáp án đúng cho mỗi câu.

Tiến độ làm bài
Đã trả lời
x
Câu 1

By next year, I ___ here for a decade.

Chọn đáp án cho câu 1
Câu 2

She ___ for three hours when I called.

Chọn đáp án cho câu 2
Câu 3

They ___ dinner by the time we arrive.

Chọn đáp án cho câu 3
Câu 4

He ___ all day before the storm hit.

Chọn đáp án cho câu 4
Câu 5

By the time she retires, she ___ for this company for 30 years.

Chọn đáp án cho câu 5
Câu 6

I ___ this book three times before I finally understood it.

Chọn đáp án cho câu 6
Câu 7

She ___ on this project for six months when the funding was cut.

Chọn đáp án cho câu 7
Câu 8

By 2030, scientists ___ a cure for many types of cancer.

Chọn đáp án cho câu 8
Câu 9

When I arrived, he ___ for over an hour.

Chọn đáp án cho câu 9
Câu 10

By the end of this month, we ___ here for exactly two years.

Chọn đáp án cho câu 10
Câu 11

She ___ five novels by the time she was thirty.

Chọn đáp án cho câu 11
Câu 12

By next month, they ___ married for ten years.

Chọn đáp án cho câu 12
Câu 13

He was exhausted because he ___ all night.

Chọn đáp án cho câu 13
Câu 14

By the time you read this letter, I ___ .

Chọn đáp án cho câu 14
Câu 15

The children ___ television for two hours before their mother told them to stop.

Chọn đáp án cho câu 15
Câu 16

By the time the project ends, the team ___ for over a year without a break.

Chọn đáp án cho câu 16
Câu 17

She realized she ___ her keys at home.

Chọn đáp án cho câu 17
Câu 18

By the time we finish this course, we ___ over 500 hours of practice.

Chọn đáp án cho câu 18
Câu 19

I ___ for the bus for twenty minutes when it finally arrived.

Chọn đáp án cho câu 19
Câu 20

By this time next week, I ___ my exams.

Chọn đáp án cho câu 20
Câu 21

He told me that he ___ that movie before.

Chọn đáp án cho câu 21
Câu 22

By the time she graduates, she ___ three internships.

Chọn đáp án cho câu 22
Câu 23

We ___ for hours before we finally found the right path.

Chọn đáp án cho câu 23
Câu 24

By the time the guests arrive, she ___ cooking dinner.

Chọn đáp án cho câu 24
Câu 25

She was tired because she ___ non-stop since morning.

Chọn đáp án cho câu 25
Câu 26

By next year, this company ___ for fifty years.

Chọn đáp án cho câu 26
Câu 27

He ___ his homework by the time his parents got home.

Chọn đáp án cho câu 27
Câu 28

By the time he retires next year, he ___ for this firm for four decades.

Chọn đáp án cho câu 28
Câu 29

I knew I ___ the wrong train as soon as it left the station.

Chọn đáp án cho câu 29
Câu 30

By 6 PM, we ___ driving for ten hours straight.

Chọn đáp án cho câu 30
Câu 31

The road ___ closed for repairs before we arrived.

Chọn đáp án cho câu 31
Câu 32

By the time the film starts, we ___ in line for an hour.

Chọn đáp án cho câu 32
Câu 33

She ___ several awards by the age of twenty-five.

Chọn đáp án cho câu 33
Câu 34

By the time you finish reading this, I ___ the airport.

Chọn đáp án cho câu 34
Câu 35

They ___ arguing for over an hour when the teacher walked in.

Chọn đáp án cho câu 35
Câu 36

By the time she turns thirty, she ___ her own business for five years.

Chọn đáp án cho câu 36
Câu 37

He admitted that he ___ the vase by accident.

Chọn đáp án cho câu 37
Câu 38

By the time we reach the summit, we ___ for eight hours.

Chọn đáp án cho câu 38
Câu 39

The ground was wet because it ___ all night.

Chọn đáp án cho câu 39
Câu 40

By this time tomorrow, I ___ my final decision.

Chọn đáp án cho câu 40
Câu 41

She realized that she ___ the same mistake twice.

Chọn đáp án cho câu 41
Câu 42

By the time the deadline arrives, the team ___ nonstop for a week.

Chọn đáp án cho câu 42
Câu 43

We ___ dinner by the time the guests arrived.

Chọn đáp án cho câu 43