Về lộ trìnhBài ngữ pháp · tự luyện
Gerunds & Infinitives

Ngữ pháp 4/9 - Gerunds & Infinitives

Nắm chắc cách dùng gerund, infinitive và những động từ đổi nghĩa khi đi với từng dạng.
Lý thuyết
10 chủ điểm
Bài tập
43 câu

Phần 1

Lý thuyết trọng tâm

Đọc các cấu trúc và bẫy thường gặp trước khi chuyển sang phần bài tập.

Đây là một trong những phần khó nhất vì không có quy tắc logic hoàn chỉnh, phần lớn phải học thuộc theo nhóm. Tuy nhiên có vài nguyên tắc lớn giúp giảm khối lượng ghi nhớ.
Ba nguyên tắc lớn
Một, sau GIỚI TỪ luôn dùng V-ing, không có ngoại lệ. Hai, to V thường hướng về TƯƠNG LAI, về điều chưa xảy ra: want to, hope to, plan to, decide to. Ba, V-ing thường chỉ điều ĐANG hoặc ĐÃ xảy ra, mang tính thực tế: enjoy doing, admit doing, finish doing.

Bắt buộc dùng V-ing

Đối chiếu cấu trúc, sắc thái và ví dụ sử dụng.
Trường hợpVí dụ
Sau mọi giới từinterested in learning, good at cooking, instead of waiting, before leaving
Làm chủ ngữ của câuReading improves vocabulary. Smoking damages health.
Sau các động từ chỉ sự ưa thích và né tránhenjoy, avoid, mind, dislike, detest, resent
Sau các động từ chỉ đề nghị và thừa nhậnsuggest, recommend, consider, admit, deny, propose
Sau các động từ chỉ hoàn tất và duy trìfinish, complete, keep, continue, practise, quit, give up
Sau các động từ khácimagine, risk, delay, postpone, involve, miss, escape, resist
Sau cụm cố địnhit is no use, it is worth, cannot help, cannot stand, look forward to, be used to, get used to, have difficulty in, spend time, waste time

Bắt buộc dùng to V

Đối chiếu cấu trúc, sắc thái và ví dụ sử dụng.
Trường hợpVí dụ
Sau động từ chỉ ý định và mong muốnwant, need, wish, hope, plan, intend, expect, decide
Sau động từ chỉ cam kết và từ chốipromise, agree, refuse, offer, threaten, undertake
Sau động từ chỉ khả năng và nỗ lựcmanage, afford, fail, attempt, learn, prepare
Sau động từ chỉ vẻ ngoàiseem, appear, pretend, tend, happen, prove
Sau tính từhappy to help, difficult to explain, ready to leave, likely to succeed
Chỉ mục đíchI came here to study.
Sau từ để hỏiI do not know what to do. She explained how to use it.
Sau danh từ chỉ ý địnha decision to leave, an attempt to solve, the ability to adapt

Bắt buộc dùng V nguyên mẫu không to

Đối chiếu cấu trúc, sắc thái và ví dụ sử dụng.
Trường hợpVí dụ
Sau modal verbcan swim, must go, should try, will come
Sau make và let mang nghĩa sai khiếnShe made me wait. He let me go.
Sau have mang nghĩa nhờ vảI had the technician check the system.
Sau động từ tri giác khi thấy trọn hành độngI saw her leave. We heard him shout.
Sau had better và would ratherYou had better leave. I would rather stay.
Sau why not trong lời gợi ýWhy not try a different approach?

Động từ ĐỔI NGHĨA khi đổi dạng

Đối chiếu cấu trúc, sắc thái và ví dụ sử dụng.
Động từCộng V-ingCộng to V
remembernhớ ĐÃ làm - I remember locking the door.nhớ PHẢI làm - Remember to lock the door.
forgetquên ĐÃ làm - I forgot meeting her.quên PHẢI làm - Do not forget to call me.
stopdừng hẳn việc đó - He stopped smoking.dừng lại ĐỂ làm việc khác - He stopped to smoke.
trythử nghiệm cách khác - Try adding more salt.cố gắng làm - Try to finish on time.
regrethối tiếc ĐÃ làm - I regret telling him.lấy làm tiếc PHẢI báo - We regret to inform you.
meankéo theo, đồng nghĩa với - This means working late.định làm - I meant to call you.
go ontiếp tục việc ĐANG làm - She went on talking.chuyển SANG việc mới - She went on to become a doctor.
needcần được làm, nghĩa bị động - The window needs cleaning.cần làm, nghĩa chủ động - I need to clean the window.
Nhóm dùng được cả hai, nghĩa gần như không đổi
begin, start, continue, like, love, hate, prefer, intend, bother, propose. Ví dụ: It started raining và It started to rain đều đúng. Lưu ý nhỏ: sau các động từ này nếu đã ở dạng tiếp diễn thì tránh dùng V-ing để không lặp: It is starting to rain, không nói It is starting raining.
Phân biệt like doing và would like to do
I like swimming nghĩa là tôi thích bơi nói chung, đây là sở thích. I would like to swim nghĩa là bây giờ tôi muốn đi bơi, đây là mong muốn cụ thể. would like luôn đi với to V.

Các dạng nâng cao của gerund và infinitive

Đối chiếu cấu trúc, sắc thái và ví dụ sử dụng.
DạngCấu trúcVí dụ
Gerund hoàn thànhhaving + V3He admitted having taken the money.
Gerund bị độngbeing + V3She dislikes being interrupted.
Gerund hoàn thành bị độnghaving been + V3He denied having been informed.
Infinitive hoàn thànhto have + V3She seems to have forgotten.
Infinitive bị độngto be + V3He wants to be promoted.
Infinitive tiếp diễnto be + V-ingShe appears to be working hard.
Chủ ngữ của gerund
Khi gerund có chủ thể riêng, dùng tính từ sở hữu trong văn trang trọng hoặc tân ngữ trong văn nói: I appreciate your helping me (trang trọng) và I appreciate you helping me (thông dụng). Trong IELTS Writing nên dùng dạng sở hữu.

Phần 2

Làm ra vở - Chụp lên Zalo

Chọn đáp án đúng cho mỗi câu.

Tiến độ làm bài
Đã trả lời
x
Câu 1

She enjoys ___ novels in her free time.

Chọn đáp án cho câu 1
Câu 2

He decided ___ a new career.

Chọn đáp án cho câu 2
Câu 3

I remember ___ that door before I left.

Chọn đáp án cho câu 3
Câu 4

Please remember ___ the lights when you leave.

Chọn đáp án cho câu 4
Câu 5

He stopped ___ a cigarette to answer the phone.

Chọn đáp án cho câu 5
Câu 6

She stopped ___ after her doctor warned her about the risks.

Chọn đáp án cho câu 6
Câu 7

I regret ___ you that the flight has been cancelled.

Chọn đáp án cho câu 7
Câu 8

She regrets ___ him about her plans; it caused a lot of trouble.

Chọn đáp án cho câu 8
Câu 9

He tried ___ the door, but it wouldn't budge.

Chọn đáp án cho câu 9
Câu 10

She tried ___ the window to let some fresh air in.

Chọn đáp án cho câu 10
Câu 11

They suggested ___ a picnic this weekend.

Chọn đáp án cho câu 11
Câu 12

We need ___ this problem as soon as possible.

Chọn đáp án cho câu 12
Câu 13

She avoided ___ him at the party.

Chọn đáp án cho câu 13
Câu 14

He promised ___ home before midnight.

Chọn đáp án cho câu 14
Câu 15

I can't help ___ how much things have changed.

Chọn đáp án cho câu 15
Câu 16

She finished ___ her homework before dinner.

Chọn đáp án cho câu 16
Câu 17

He offered ___ me with my luggage.

Chọn đáp án cho câu 17
Câu 18

They admitted ___ the money from the safe.

Chọn đáp án cho câu 18
Câu 19

She refused ___ any further questions.

Chọn đáp án cho câu 19
Câu 20

I look forward ___ from you soon.

Chọn đáp án cho câu 20
Câu 21

He denied ___ anything about the accident.

Chọn đáp án cho câu 21
Câu 22

She agreed ___ the contract after negotiations.

Chọn đáp án cho câu 22
Câu 23

We considered ___ to a new city for the job.

Chọn đáp án cho câu 23
Câu 24

He managed ___ the last train home.

Chọn đáp án cho câu 24
Câu 25

She practiced ___ the piano every day.

Chọn đáp án cho câu 25
Câu 26

They planned ___ a new office downtown.

Chọn đáp án cho câu 26
Câu 27

I dislike ___ in crowded places.

Chọn đáp án cho câu 27
Câu 28

He hopes ___ his degree next year.

Chọn đáp án cho câu 28
Câu 29

She kept ___ about the same mistake all day.

Chọn đáp án cho câu 29
Câu 30

They arranged ___ at the airport at noon.

Chọn đáp án cho câu 30
Câu 31

He mentioned ___ to Japan next summer.

Chọn đáp án cho câu 31
Câu 32

She expects ___ the exam with top marks.

Chọn đáp án cho câu 32
Câu 33

I appreciate ___ your help with this project.

Chọn đáp án cho câu 33
Câu 34

He wants ___ a professional chef someday.

Chọn đáp án cho câu 34
Câu 35

She resents ___ treated unfairly at work.

Chọn đáp án cho câu 35
Câu 36

They decided ___ their vacation until next month.

Chọn đáp án cho câu 36
Câu 37

He can't stand ___ in long lines.

Chọn đáp án cho câu 37
Câu 38

She promised ___ me a letter every week.

Chọn đáp án cho câu 38
Câu 39

I miss ___ with my old friends from school.

Chọn đáp án cho câu 39
Câu 40

He seems ___ a lot about this issue.

Chọn đáp án cho câu 40
Câu 41

They delayed ___ the meeting until Friday.

Chọn đáp án cho câu 41
Câu 42

She failed ___ the deadline for the third time.

Chọn đáp án cho câu 42
Câu 43

I recall ___ him somewhere before.

Chọn đáp án cho câu 43